Kanji
Chữ 発 (PHÁT) nghĩa là gì?
発 đọc Hán-Việt là PHÁT, nghĩa là phát ra, xuất phát.
| Âm Hán-Việt | phát |
|---|---|
| Âm On | ハツ、ホツ |
| Âm Kun | た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ |
| Số nét | 9 |
| Bộ thủ chính | 癶 (bát) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
発phátÂm On ハツ、ホツÂm Kun た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ
N4 · ước tính theo khung JLPT9 nét
phát ra, xuất phát
Mẹo nhớ
Hai bàn chân dạng ra hai bên (癶) lấy đà rồi bật tung lên phía trước — đây là chữ mang nghĩa 'phát ra, xuất phát'.
Bộ thủ chính
癶bát hai chân dang ra bước (bộ bát) 5 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 9 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Từ vựng khác có chữ này
- 出発しゅっぱつkhởi hành, xuất phát
- 爆発ばくはつvụ nổ, sự bùng nổ
- 発射はっしゃsự phóng, bắn
- 発展はってんsự phát triển, tiến triển
- 発明はつめいphát minh
- 発行はっこうsự phát hành
- 発表はっぴょうsự công bố, thuyết trình
- 発見はっけんsự phát hiện
- 発車はっしゃxe khởi hành
- 発達はったつsự phát triển
- 発はつkhởi hành, xuất phát; phát, viên (lượng từ)
- 蒸発じょうはつbốc hơi; biến mất không dấu vết
- 発信はっしんphát đi, truyền tải (thông tin ra ngoài)
- 発売はつばいphát hành, mở bán
- 発想はっそうý tưởng, cách tư duy
- 発揮はっきphát huy, thể hiện năng lực
- 発電はつでんphát điện
- ~発~はつkhởi hành từ; phát, viên (hậu tố)
- 再発さいはつtái phát, tái diễn
- 反発はんぱつsự phản đối, phản kháng; bật ngược
- 始発しはつchuyến tàu hoặc xe đầu tiên
- 活発かっぱつhoạt bát, sôi nổi, mạnh mẽ
- 発掘はっくつkhai quật; phát hiện tài năng
- 発生はっせいphát sinh, xảy ra, bùng phát


