Từ vựng
通る (とおる, tooru) nghĩa là gì?
通る (とおる, tooru) trong tiếng Nhật nghĩa là đi qua, đi ngang qua.
| Cách đọc | とおる |
|---|---|
| Romaji | tooru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
通るとおる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtooru
đi qua, đi ngang qua
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đi qua, đi ngang qua, đi dọc theo, đi theo (đường nào)to go by; to go past; to go along
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ (tuyến xe, tàu) chạy giữa hai nơi, có chạy qua, nốito run (between; of a rail service, bus route, etc.); to operate (between); to connect
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ vào trong nhà, vào phòng, được mời vàoto go indoors; to go into a room; to be admitted
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ xuyên qua, đâm thủng, xiên quato penetrate; to pierce; to skewer
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ thấm vào, ngấm khắp, lan khắpto permeate; to soak into; to spread throughout
Câu ví dụ
このバスは駅の前を通ります。
Xe buýt này chạy ngang qua trước nhà ga.
毎朝この道を通って学校へ行きます。
Sáng nào tôi cũng đi qua con đường này đến trường.