Từ vựng
スーパー (suupaa) nghĩa là gì?
スーパー trong tiếng Nhật nghĩa là siêu thị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | スーパー |
|---|
| Romaji | suupaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuupaa
siêu thị
- 1danh từ (viết tắt) siêu thịsupermarket
- 2danh từ (viết tắt) phụ đề, dòng chữ chạy trên màn hìnhsubtitles; telop
- 3danh từ (viết tắt) mạch đổi tần (superheterodyne)superheterodyne
- 4adj-f siêu…, cực…super
Câu ví dụ
帰りにスーパーで牛乳を買います。
Trên đường về tôi mua sữa ở siêu thị.
このスーパーは夜十時まで開いています。
Siêu thị này mở cửa đến mười giờ tối.