Từ vựng
招待 (しょうたい, shoutai) nghĩa là gì?
招待 (しょうたい, shoutai) trong tiếng Nhật nghĩa là mời, sự mời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうたい |
|---|
| Romaji | shoutai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshoutai
mời, sự mời
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ invitation
Câu ví dụ
友だちを誕生日に招待しました。
Tôi đã mời bạn đến dự sinh nhật.
結婚式に招待されて、うれしいです。
Tôi rất vui vì được mời dự đám cưới.