Từ vựng ご~ nghĩa là gì? ご~ trong tiếng Nhật nghĩa là tiền tố kính ngữ (đặt trước danh từ). Thông tin tra cứuCách đọcご~Romajigo~Cấp (ước tính theo khung JLPT)N4 ご~ご~N4 · ước tính theo khung JLPTgo~tiền tố kính ngữ (đặt trước danh từ)Câu ví dụご家族(かぞく)はお元気(げんき)ですか。Gia đình anh/chị vẫn khỏe chứ ạ?ご連絡(れんらく)ありがとうございます。Cảm ơn anh/chị đã liên hệ.