Từ vựng
写す (うつす, utsusu) nghĩa là gì?
写す (うつす, utsusu) trong tiếng Nhật nghĩa là sao chép, chép lại; chụp ảnh.
| Cách đọc | うつす |
|---|---|
| Romaji | utsusu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
写すうつす
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngutsusu
sao chép, chép lại; chụp ảnh
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chép lại, sao lại, đồ lại (chữ, hình)to copy; to duplicate; to reproduce
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ mô tả, khắc hoạ, diễn tảto describe; to depict; to portray
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ bắt chước, mô phỏng theoto imitate; to model after
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ chụp (ảnh), quay (phim)to take (a photo); to photograph; to film
Câu ví dụ
黒板の字をノートに写します。
Tôi chép chữ trên bảng vào vở.
ここで写真を写してもいいですか。
Tôi chụp ảnh ở đây được không?