Từ vựng
足りる (たりる, tariru) nghĩa là gì?
足りる (たりる, tariru) trong tiếng Nhật nghĩa là đủ, đầy đủ.
| Cách đọc | たりる |
|---|---|
| Romaji | tariru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
足りるたりる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtariru
đủ, đầy đủ
GenkiGenki 17
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ đủ, đủ dùng, không thiếuto be sufficient; to be enough
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ đáng để (làm gì), xứng đáng vớito be worth doing; to be worthy of; to deserve
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ được việc, dùng tạm được, đáp ứng đượcto do (the job); to serve; to answer
Câu ví dụ
お金が足りないので、買えませんでした。
Vì không đủ tiền nên tôi đã không mua được.
時間が足りなくて、最後までできませんでした。
Không đủ thời gian nên tôi đã không làm hết được.