Từ vựng
翻訳 (ほんやく, hon'yaku) nghĩa là gì?
翻訳 (ほんやく, hon'yaku) trong tiếng Nhật nghĩa là phiên dịch, dịch (văn bản).
| Cách đọc | ほんやく |
|---|---|
| Romaji | hon'yaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
翻訳ほんやく
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghon'yaku
phiên dịch, dịch (văn bản)
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự dịch, việc dịch thuật, bản dịchtranslation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giải mã, đọc ra ý nghĩa (mật mã, chữ khó đọc)deciphering; decoding
- 3danh từ (sinh học) quá trình dịch mã (từ mRNA sang chuỗi protein)translation
Câu ví dụ
この本を日本語に翻訳しました。
Tôi đã dịch quyển sách này sang tiếng Nhật.
翻訳の仕事は思ったより難しいです。
Công việc dịch thuật khó hơn tôi tưởng.