Từ vựng
試合 (しあい, shiai) nghĩa là gì?
試合 (しあい, shiai) trong tiếng Nhật nghĩa là trận đấu, cuộc thi đấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しあい |
|---|
| Romaji | shiai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiai
trận đấu, cuộc thi đấu
GenkiGenki 12
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ match; game; bout
Câu ví dụ
明日サッカーの試合があります。
Ngày mai có trận đấu bóng đá.
昨日の試合はとても面白かったです。
Trận đấu hôm qua rất thú vị.