Từ vựng
手袋 (てぶくろ, tebukuro) nghĩa là gì?
手袋 (てぶくろ, tebukuro) trong tiếng Nhật nghĩa là găng tay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てぶくろ |
|---|
| Romaji | tebukuro |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtebukuro
găng tay
GenkiGenki 10
- 1danh từ glove; mitten; mitt
Câu ví dụ
寒いので手袋をしました。
Vì lạnh nên tôi đã đeo găng tay.
電車に手袋を忘れました。
Tôi để quên găng tay trên tàu.