Từ vựng
貿易 (ぼうえき, boueki) nghĩa là gì?
貿易 (ぼうえき, boueki) trong tiếng Nhật nghĩa là mậu dịch, ngoại thương, xuất nhập khẩu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼうえき |
|---|
| Romaji | boueki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngboueki
mậu dịch, ngoại thương, xuất nhập khẩu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (foreign) trade; (international) commerce; importing and exporting
Câu ví dụ
父は貿易の会社で働いています。
Bố tôi làm việc ở công ty ngoại thương.
日本はたくさんの国と貿易をしています。
Nhật Bản giao thương với rất nhiều nước.