Từ vựng
昼休み (ひるやすみ, hiruyasumi) nghĩa là gì?
昼休み (ひるやすみ, hiruyasumi) trong tiếng Nhật nghĩa là giờ nghỉ trưa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひるやすみ |
|---|
| Romaji | hiruyasumi |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghiruyasumi
giờ nghỉ trưa
- 1danh từ · trạng từ lunch break; noon recess; noon rest period
Câu ví dụ
昼休みは一時までです。
Giờ nghỉ trưa kéo dài đến một giờ.
昼休みに公園で弁当を食べます。
Giờ nghỉ trưa tôi ăn cơm hộp ở công viên.