Từ vựng
触る (さわる, sawaru) nghĩa là gì?
触る (さわる, sawaru) trong tiếng Nhật nghĩa là chạm, sờ vào.
| Cách đọc | さわる |
|---|---|
| Romaji | sawaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
触るさわる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsawaru
chạm, sờ vào
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ · tha động từ chạm, sờ, đụng vào, cầm nắmto touch; to feel; to handle
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ dính vào, đụng đến, dây vào (chuyện gì)to get involved (with); to approach
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ có hại cho, cản trở, chọc tức, làm khó chịuto be harmful to; to hinder; to interfere with
Câu ví dụ
この絵に触らないでください。
Xin đừng chạm vào bức tranh này.
犬の頭に触ってもいいですか。
Tôi sờ vào đầu con chó có được không?