Kanji
Chữ 目 (MỤC) nghĩa là gì?
目 đọc Hán-Việt là MỤC, nghĩa là mắt.
| Âm Hán-Việt | mục |
|---|---|
| Âm On | モク、ボク |
| Âm Kun | め、-め、ま- |
| Số nét | 5 |
| Bộ thủ chính | 目 (mục) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
目mụcÂm On モク、ボクÂm Kun め、-め、ま-N4 · ước tính theo khung JLPT5 nét
mắt
Mẹo nhớ
Một con mắt dựng đứng với hai vạch tròng đen ở giữa — đây là chữ 'mục' (mắt).
Bộ thủ chính
目mục mắt (bộ mục) 5 nétThứ tự nét · 5 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Từ vựng khác có chữ này
- 真面目まじめnghiêm túc, chăm chỉ
- ~目~めthứ ~ (vd 3番目: thứ ba)
- 注目ちゅうもくsự chú ý
- 目上めうえbề trên, người có địa vị cao hơn
- 目標もくひょうmục tiêu
- 目的もくてきmục đích
- お目に掛かるおめにかかるđược gặp; cách nói khiêm nhường
- 役目やくめnhiệm vụ, vai trò
- 目下めしたcấp dưới, người dưới quyền
- 目印めじるしdấu hiệu nhận biết, mốc
- 目安めやすtiêu chuẩn tham khảo, ước lượng
- 目次もくじmục lục
- 項目こうもくhạng mục, mục, đề mục
- 目指すめざすnhắm tới, hướng tới
- 目立つめだつnổi bật, dễ thấy
- 目覚ましめざましđồng hồ báo thức
- ~丁目~ちょうめkhu phố số, chome (hậu tố địa chỉ)
- ~番目~ばんめthứ bao nhiêu trong thứ tự (hậu tố)
- ~時間目~じかんめtiết học thứ (hậu tố)
- 人目ひとめánh mắt người đời, sự chú ý của công chúng
- 目下もっかhiện tại, lúc này
- 目方めかたtrọng lượng
- 目録もくろくmục lục, danh mục, bản kiểm kê
- 着目ちゃくもくchú ý, tập trung vào