Từ vựng
済む (すむ, sumu) nghĩa là gì?
済む (すむ, sumu) trong tiếng Nhật nghĩa là xong, kết thúc; ổn thỏa.
| Cách đọc | すむ |
|---|---|
| Romaji | sumu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
済むすむ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsumu
xong, kết thúc; ổn thỏa
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ xong, kết thúc, giải quyết xongto finish; to end; to be completed
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ chỉ phải chịu ở mức nhẹ hơn dự tính, thoát nhẹto have a result less severe than expected
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ thấy nhẹ lòng, thấy yên tâmto feel at ease
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ thấy áy náy, thấy có lỗi vì làm phiền người khácto feel unease or guilt for troubling someone; to be sorry
Câu ví dụ
引っ越しの準備はもう済みました。
Việc chuẩn bị chuyển nhà đã xong rồi.
仕事が済んだら、飲みに行きましょう。
Xong việc thì mình đi uống nhé.