Từ vựng
~出す (~だす) nghĩa là gì?
~出す (~だす, ~dasu) trong tiếng Nhật nghĩa là bỗng bắt đầu ~ (đột ngột).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~だす |
|---|
| Romaji | ~dasu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPT~dasu
bỗng bắt đầu ~ (đột ngột)
Câu ví dụ
急に雨が降り出しました。
Bỗng nhiên trời đổ mưa.
赤ちゃんが大きい声で泣き出しました。
Em bé bỗng khóc òa lên rất to.