Từ vựng
自由 (じゆう, jiyuu) nghĩa là gì?
自由 (じゆう, jiyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tự do.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゆう |
|---|
| Romaji | jiyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjiyuu
tự do
GenkiGenki 22
- 1danh từ · tính từ -na freedom; liberty
Câu ví dụ
好きな席に自由に座ってください。
Hãy ngồi tự do vào chỗ mình thích.
週末は自由に使える時間が多いです。
Cuối tuần tôi có nhiều thời gian tự do.