Từ vựng
周り (まわり, mawari) nghĩa là gì?
周り (まわり, mawari) trong tiếng Nhật nghĩa là xung quanh, vùng lân cận; những người xung quanh.
| Cách đọc | まわり |
|---|---|
| Romaji | mawari |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
周りまわり
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmawari
xung quanh, vùng lân cận; những người xung quanh
- 1danh từ chu vi, vòng quanhcircumference; girth
- 2danh từ xung quanh, vùng lân cận, khu vực kế bênsurroundings; neighbourhood; neighborhood
- 3danh từ những người xung quanh, hoàn cảnh xung quanhpeople surrounding oneself; surrounding circumstances
Câu ví dụ
周りの人が親切で、うれしいです。
Những người xung quanh rất tốt bụng nên tôi thấy vui.
家の周りに木がたくさんあります。
Xung quanh nhà có rất nhiều cây.