Từ vựng かまう (kamau) nghĩa là gì? かまう trong tiếng Nhật nghĩa là bận tâm, để ý, quan tâm. Thông tin tra cứuCách đọcかまうRomajikamauCấp (ước tính theo khung JLPT)N4 かまうかまうN4 · ước tính theo khung JLPTkamaubận tâm, để ý, quan tâmCâu ví dụ時間(じかん)がかかってもかまいません。Mất thời gian cũng không sao.ここでたばこを吸(す)ってもかまいませんか。Tôi hút thuốc ở đây có phiền không ạ?