Từ vựng
コンサート (konsaato) nghĩa là gì?
コンサート trong tiếng Nhật nghĩa là buổi hòa nhạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンサート |
|---|
| Romaji | konsaato |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkonsaato
buổi hòa nhạc
GenkiGenki 9
- 1danh từ concert
Câu ví dụ
コンサートのチケットをもう買いました。
Tôi đã mua vé buổi hòa nhạc rồi.
日曜日にピアノのコンサートへ行きます。
Chủ nhật tôi đi xem buổi hòa nhạc piano.