Kanji
Chữ 場 (TRƯỜNG) nghĩa là gì?
場 đọc Hán-Việt là TRƯỜNG, nghĩa là nơi chốn, bãi, sân.
| Âm Hán-Việt | trường |
|---|---|
| Âm On | ジョウ、チョウ |
| Âm Kun | ば |
| Số nét | 12 |
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
場trườngÂm On ジョウ、チョウÂm Kun ば
N4 · ước tính theo khung JLPT12 nét
nơi chốn, bãi, sân
Mẹo nhớ
Một khoảng đất (土) rộng ngập nắng mặt trời (日) mọc rọi xuống — nơi chốn cho mọi hoạt động diễn ra, đây là chữ 'trường' (nơi chốn, bãi, sân).
Bộ thủ chính
土thổ đất (bộ thổ) 3 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 12 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Từ vựng khác có chữ này
- 会場かいじょうhội trường, địa điểm tổ chức
- 場合ばあいtrường hợp, tình huống
- 場所ばしょđịa điểm, chỗ
- 工場こうじょうnhà máy, xưởng
- 駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe
- 場ばnơi, địa điểm, trường
- 入場にゅうじょうsự vào cửa, vào địa điểm
- 出場しゅつじょうsự tham dự, ra sân
- 劇場げきじょうnhà hát
- 場面ばめんcảnh, tình huống
- 市場いちばchợ, thị trường
- 現場げんばhiện trường, nơi làm việc thực tế
- 立場たちばlập trường, vị trí, hoàn cảnh
- 工場こうばnhà máy, xưởng
- 広場ひろばquảng trường, khoảng đất trống
- 牧場ぼくじょうtrang trại chăn nuôi, đồng cỏ
- 登場とうじょうxuất hiện, ra mắt
- 職場しょくばnơi làm việc
- 酒場さかばquán rượu
- ~場~じょうnơi, sân, địa điểm (hậu tố)
- 市場しじょうthị trường
- 式場しきじょうhội trường, địa điểm làm lễ
- 役場やくばtrụ sở hành chính địa phương
- 本場ほんばchính gốc, nơi nổi tiếng về



