Từ vựng
打つ (うつ, utsu) nghĩa là gì?
打つ (うつ, utsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đánh, đập; gõ (phím).
| Cách đọc | うつ |
|---|---|
| Romaji | utsu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
打つうつ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngutsu
đánh, đập; gõ (phím)
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đánh, đập, gõ, giáng, vỗ, tátto hit; to strike; to knock
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ điểm (chuông báo giờ), gõ (trống), đánh (chũm choẹ)to strike (noon, etc.); to sound (cymbals, etc.); to beat (a drum, etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ đập nhịp nhàng (mạch đập, sóng vỗ)to beat (rhythmically, e.g. pulse, waves, etc.)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ làm lay động lòng người, gây xúc độngto move; to impress; to touch
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ đóng (đinh), nện vào, tiêm (thuốc), tiêm vắc-xinto drive in; to hammer in; to put in
Câu ví dụ
ボールを強く打ちました。
Tôi đã đánh quả bóng thật mạnh.
パソコンで名前を打ってください。
Hãy gõ tên bằng máy tính.