Kanji
Chữ 集 (TẬP) nghĩa là gì?
集 đọc Hán-Việt là TẬP, nghĩa là tụ tập, sưu tập.
| Âm Hán-Việt | tập |
|---|---|
| Âm On | シュウ |
| Âm Kun | あつ.まる、あつ.める、つど.う |
| Số nét | 12 |
| Bộ thủ chính | 隹 (chuy) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
集tậpÂm On シュウÂm Kun あつ.まる、あつ.める、つど.う
N4 · ước tính theo khung JLPT12 nét
tụ tập, sưu tập
Mẹo nhớ
Đàn chim (隹 - chim đuôi ngắn) đậu kín trên một thân cây (木), tụ lại đông đúc — đây là chữ 'tập' (tụ tập, sưu tập).
Bộ thủ chính
隹chuy chim đuôi ngắn (bộ chuy) 8 nétThứ tự nét · 12 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 採集さいしゅうsự thu thập, sưu tầm
- 集中しゅうちゅうsự tập trung
- 集まりあつまりcuộc tụ họp, buổi họp; tập hợp
- 全集ぜんしゅうtoàn tập, bộ sưu tập đầy đủ
- 募集ぼしゅうtuyển dụng, chiêu sinh; kêu gọi đóng góp
- 編集へんしゅうbiên tập, biên soạn
- 集会しゅうかいcuộc họp, buổi tập hợp
- 集合しゅうごうtập hợp; tập hợp toán học
- 集金しゅうきんthu tiền
- ~集~しゅうtập, tuyển tập (hậu tố)
- 収集しゅうしゅうthu thập, sưu tầm
- 密集みっしゅうsự tập trung dày đặc, tụ thành đám
- 特集とくしゅうchuyên đề, số đặc biệt
- 群集ぐんしゅうđám đông, quần thể
- 集計しゅうけいtổng hợp, cộng số liệu

