Từ vựng
以内 (いない, inai) nghĩa là gì?
以内 (いない, inai) trong tiếng Nhật nghĩa là trong vòng, không quá (phạm vi).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いない |
|---|
| Romaji | inai |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnginai
trong vòng, không quá (phạm vi)
- 1danh từ · hậu tố · trạng từ within; inside of; less than
Câu ví dụ
駅から十分以内で着きます。
Từ ga đi tới nơi trong vòng mười phút.
一週間以内に返事をください。
Hãy trả lời trong vòng một tuần.