Từ vựng
眠い (ねむい, nemui) nghĩa là gì?
眠い (ねむい, nemui) trong tiếng Nhật nghĩa là buồn ngủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねむい |
|---|
| Romaji | nemui |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnemui
buồn ngủ
GenkiGenki 10
- 1tính từ -i sleepy; drowsy; somnolent
Câu ví dụ
授業のとき、眠くなりました。
Lúc học trên lớp tôi thấy buồn ngủ.
昨日寝なかったので、眠いです。
Hôm qua tôi không ngủ nên buồn ngủ.