Từ vựng
住所 (じゅうしょ, juusho) nghĩa là gì?
住所 (じゅうしょ, juusho) trong tiếng Nhật nghĩa là địa chỉ, nơi ở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅうしょ |
|---|
| Romaji | juusho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuusho
địa chỉ, nơi ở
- 1danh từ address (of a home, business, etc.); residence; domicile
Câu ví dụ
ここに住所と名前を書いてください。
Hãy viết địa chỉ và tên vào đây.
引っ越したので、住所が変わりました。
Vì đã chuyển nhà nên địa chỉ thay đổi.