Từ vựng
飾る (かざる, kazaru) nghĩa là gì?
飾る (かざる, kazaru) trong tiếng Nhật nghĩa là trang trí, trưng bày.
| Cách đọc | かざる |
|---|---|
| Romaji | kazaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
飾るかざる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkazaru
trang trí, trưng bày
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ trang trí, tô điểm, trang hoàngto decorate; to ornament; to adorn
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ trưng bày, bày biện, đem ra khoeto display; to exhibit; to put on show
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ tô điểm cho (trang nhất, trang bìa), khép lại bằng (một chiến thắng)to mark (e.g. the day with a victory); to adorn (e.g. the front page); to grace (e.g. the cover)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ làm ra vẻ, làm màu, khoe mẽ, tô vẽto affect (a manner); to keep up (appearances); to embellish
Câu ví dụ
部屋に花を飾りました。
Tôi đã cắm hoa trang trí phòng.
壁に子どもの絵を飾ります。
Tôi treo tranh của con lên tường.