Từ vựng
別 (べつ, betsu) nghĩa là gì?
別 (べつ, betsu) trong tiếng Nhật nghĩa là khác, riêng biệt; sự phân biệt.
| Cách đọc | べつ |
|---|---|
| Romaji | betsu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
別べつ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbetsu
khác, riêng biệt; sự phân biệt
- 1danh từ sự phân biệt, chỗ khác nhau, sự phân địnhdistinction; difference; discrimination
- 2tính từ の · tính từ -na · danh từ khác, riêng, một cái khác nữaseparate; different; another
- 3danh từ ngoại lệ, trường hợp trừ raexception; exclusion
- 4hậu tố (hậu tố) phân theo, chia theo, xếp theoclassified by; ranked by; according to
Câu ví dụ
別の店で買いましょう。
Chúng ta mua ở một cửa hàng khác đi.
それとこれは別の問題です。
Cái đó và cái này là hai vấn đề riêng biệt.