Từ vựng
小説 (しょうせつ, shousetsu) nghĩa là gì?
小説 (しょうせつ, shousetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tiểu thuyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうせつ |
|---|
| Romaji | shousetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshousetsu
tiểu thuyết
GenkiGenki 20
- 1danh từ novel; story; (work of) fiction
Câu ví dụ
電車の中で小説を読みます。
Tôi đọc tiểu thuyết trên tàu điện.
この小説はとても面白かったです。
Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.