Từ vựng
立てる (たてる, tateru) nghĩa là gì?
立てる (たてる, tateru) trong tiếng Nhật nghĩa là dựng lên, đặt đứng (tha động từ).
| Cách đọc | たてる |
|---|---|
| Romaji | tateru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
立てるたてる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtateru
dựng lên, đặt đứng (tha động từ)
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ dựng lên, dựng đứng, đặt đứng, giương lênto stand up; to put up; to set up
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ cắm vào, đâm vào, chọc vàoto thrust into; to bury into; to dig into
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ gây ra (tiếng động), tung (tin đồn), làm bốc lên (bụi)to make (a noise); to start (a rumour); to raise (a cloud of dust, etc.)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ lập, đặt ra, xây dựng (kế hoạch, giả thuyết), đề rato make; to establish; to set up
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ đưa ra ứng cử, tôn lên làm (thủ lĩnh)to put up (a political candidate); to make (one's leader)
Câu ví dụ
机の上に本を立てました。
Tôi dựng quyển sách đứng trên bàn.
新しい計画を立てています。
Tôi đang lập một kế hoạch mới.