Từ vựng
~目 (~め) nghĩa là gì?
~目 (~め, ~me) trong tiếng Nhật nghĩa là thứ ~ (vd 3番目: thứ ba).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~め |
|---|
| Romaji | ~me |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPT~me
thứ ~ (vd 3番目: thứ ba)
Câu ví dụ
右から三番目の人は誰ですか。
Người thứ ba từ bên phải là ai vậy?
二つ目の角を右に曲がってください。
Xin hãy rẽ phải ở góc thứ hai.