Từ vựng
濡れる (ぬれる, nureru) nghĩa là gì?
濡れる (ぬれる, nureru) trong tiếng Nhật nghĩa là ướt, bị ướt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぬれる |
|---|
| Romaji | nureru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnureru
ướt, bị ướt
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to get wet
Câu ví dụ
雨で服が濡れてしまいました。
Quần áo bị ướt vì mưa mất rồi.
濡れた手でさわらないでください。
Đừng chạm vào bằng tay ướt.