Từ vựng
戻る (もどる, modoru) nghĩa là gì?
戻る (もどる, modoru) trong tiếng Nhật nghĩa là quay lại, trở về (tự động từ).
| Cách đọc | もどる |
|---|---|
| Romaji | modoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
戻るもどる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmodoru
quay lại, trở về (tự động từ)
GenkiGenki 20
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ quay lại giữa chừng, quay đầu trở lạito turn back (e.g. half-way)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ trở về, quay về (chỗ cũ)to return; to go back
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ lấy lại được, được trả lại (đồ đã mất)to recover (e.g. something lost); to be returned
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ bật lại, đàn hồi trở lạito rebound; to spring back
Câu ví dụ
課長は三時に会社へ戻ります。
Trưởng phòng sẽ quay lại công ty lúc ba giờ.
忘れ物をしたので、家に戻りました。
Vì bỏ quên đồ nên tôi đã quay về nhà.