Từ vựng
指 (ゆび, yubi) nghĩa là gì?
指 (ゆび, yubi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngón tay, ngón chân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆび |
|---|
| Romaji | yubi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyubi
ngón tay, ngón chân
- 1danh từ finger; toe; digit
Câu ví dụ
料理の時、指を切りました。
Lúc nấu ăn tôi bị đứt ngón tay.
赤ちゃんの指はとても小さいです。
Ngón tay em bé rất nhỏ.