Từ vựng
確か (たしか, tashika) nghĩa là gì?
確か (たしか, tashika) trong tiếng Nhật nghĩa là chắc chắn, xác thực; nếu tôi nhớ không nhầm thì.
| Cách đọc | たしか |
|---|---|
| Romaji | tashika |
| Từ loại | tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
確かたしか
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtashika
chắc chắn, xác thực; nếu tôi nhớ không nhầm thì
- 1tính từ -na chắc chắn, xác thực, rõ ràngsure; certain; positive
- 2tính từ -na đáng tin cậy, vững vàng, chính xácreliable; trustworthy; safe
- 3trạng từ nếu tôi nhớ không nhầm, hình như làIf I'm not mistaken; If I remember correctly; If I remember rightly
Câu ví dụ
その話は確かですか。
Chuyện đó có chắc chắn không?
確か、彼は去年結婚しました。
Nếu tôi nhớ không nhầm thì anh ấy kết hôn năm ngoái.