Từ vựng
着物 (きもの, kimono) nghĩa là gì?
着物 (きもの, kimono) trong tiếng Nhật nghĩa là kimono, trang phục truyền thống Nhật.
| Cách đọc | きもの |
|---|---|
| Romaji | kimono |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
着物きもの
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkimono
kimono, trang phục truyền thống Nhật
GenkiGenki 13
- 1danh từ kimono, y phục truyền thống Nhật (nhất là loại dài chấm gót)kimono; Japanese traditional clothing (esp. full-length)
- 2danh từ quần áo, đồ mặc nói chungclothing; clothes
Câu ví dụ
祭りで着物を着ました。
Tôi đã mặc kimono ở lễ hội.
母の着物はとてもきれいです。
Bộ kimono của mẹ tôi rất đẹp.