Từ vựng
空港 (くうこう, kuukou) nghĩa là gì?
空港 (くうこう, kuukou) trong tiếng Nhật nghĩa là sân bay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くうこう |
|---|
| Romaji | kuukou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuukou
sân bay
GenkiGenki 20
- 1danh từ airport
Câu ví dụ
飛行機は八時に空港に着きます。
Máy bay sẽ đến sân bay lúc tám giờ.
空港まで友だちを迎えに行きます。
Tôi ra sân bay đón bạn.