Từ vựng
乗り換える (のりかえる, norikaeru) nghĩa là gì?
乗り換える (のりかえる, norikaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đổi tàu, chuyển xe.
| Cách đọc | のりかえる |
|---|---|
| Romaji | norikaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
乗り換えるのりかえる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnorikaeru
đổi tàu, chuyển xe
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đổi tàu, chuyển xe, sang chuyến khácto transfer (trains); to change (bus, train)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ chuyển sang (đảng phái, công ty, hệ khác), thay lòng đổi dạto change (to another ideology, party, company, etc.); to switch (to a different system, method, etc.); to move on to (e.g. a new love interest)
Câu ví dụ
東京駅で電車を乗り換えます。
Tôi đổi tàu ở ga Tokyo.
次の駅でバスに乗り換えてください。
Xin hãy chuyển sang xe buýt ở ga tiếp theo.