Từ vựng
世話 (せわ, sewa) nghĩa là gì?
世話 (せわ, sewa) trong tiếng Nhật nghĩa là chăm sóc, trông nom.
| Cách đọc | せわ |
|---|---|
| Romaji | sewa |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
世話せわ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsewa
chăm sóc, trông nom
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ chăm sóc, trông nom, giúp đỡcare; looking after; help
- 2danh từ sự phiền toái, chuyện làm phiền người kháctrouble; bother
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giới thiệu, tiến cử, làm mốigood offices; recommendation; introduction
- 4danh từ đời sống thường ngày, chuyện đời thường; lời ăn tiếng nói hằng ngàyeveryday life; everyday affairs; everyday language
- 5danh từ (viết tắt) kịch sewamono (kịch thời Edo lấy đề tài đời sống đương thời)sewamono (Edo-period drama about contemporary life)
Câu ví dụ
いろいろお世話になりました。
Cảm ơn vì đã chăm lo giúp đỡ tôi nhiều.
母は毎日犬の世話をしています。
Mẹ tôi chăm sóc chú chó mỗi ngày.