Từ vựng 明日 (あす, asu) nghĩa là gì? 明日 (あす, asu) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày mai. Thông tin tra cứuCách đọcあすRomajiasuCấp (ước tính theo khung JLPT)N4 明日あすN4 · ước tính theo khung JLPTasungày maiCâu ví dụ明日(あす)、また来(き)てください。Ngày mai bạn lại đến nhé.明日(あす)の天気(てんき)はどうですか。Thời tiết ngày mai thế nào?Kanji trong từ này明minh sáng, sáng sủa, rõ ràng日nhật ngày, mặt trời