Từ vựng
生きる (いきる, ikiru) nghĩa là gì?
生きる (いきる, ikiru) trong tiếng Nhật nghĩa là sống.
| Cách đọc | いきる |
|---|---|
| Romaji | ikiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
生きるいきる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngikiru
sống
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ sống, tồn tạito live; to exist
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ kiếm sống, mưu sinhto make a living; to subsist
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ còn hiệu lực, còn dùng được, còn hoạt độngto be in effect; to be in use; to function
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ sống động hẳn lên, được tôn lên, có hồnto come to life; to be enlivened
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ sống, an toàn (trong bóng chày, cờ vây…)to be safe (in baseball, go, etc.)
Câu ví dụ
この魚はまだ生きています。
Con cá này vẫn còn sống.
祖父は百歳まで生きました。
Ông tôi sống đến một trăm tuổi.