Từ vựng
汽車 (きしゃ, kisha) nghĩa là gì?
汽車 (きしゃ, kisha) trong tiếng Nhật nghĩa là tàu hỏa (chạy hơi nước, đường dài).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きしゃ |
|---|
| Romaji | kisha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkisha
tàu hỏa (chạy hơi nước, đường dài)
- 1danh từ tàu hoả chạy hơi nước, đầu máy hơi nướcsteam locomotive; steam train
- 2danh từ (lỗi thời) tàu hoả (chạy đường dài)(long-distance) train
- 3danh từ tàu chạy dầu, tàu không chạy điệnnon-electric train; diesel train
Câu ví dụ
汽車に乗って、海へ行きました。
Tôi đi tàu hỏa ra biển.
昔、この町に汽車が走っていました。
Ngày xưa tàu hỏa chạy qua thị trấn này.