Từ vựng
両方 (りょうほう, ryouhou) nghĩa là gì?
両方 (りょうほう, ryouhou) trong tiếng Nhật nghĩa là cả hai, hai bên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうほう |
|---|
| Romaji | ryouhou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryouhou
cả hai, hai bên
- 1danh từ · tính từ の both; both sides; both parties
Câu ví dụ
両方の話を聞いてから決めましょう。
Nghe câu chuyện của cả hai bên rồi hãy quyết định.
私は紅茶もコーヒーも両方好きです。
Tôi thích cả trà lẫn cà phê.