Từ vựng
案内 (あんない, annai) nghĩa là gì?
案内 (あんない, annai) trong tiếng Nhật nghĩa là hướng dẫn, dẫn đường.
| Cách đọc | あんない |
|---|---|
| Romaji | annai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
案内あんない
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngannai
hướng dẫn, dẫn đường
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự dẫn đường, hướng dẫn, dẫn đi xemguidance; leading (the way); showing around
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ thông tin, thông báo, giấy báoinformation; notice; notification
- 3danh từ việc thông báo có khách tới, việc trình báo khách đếnannouncement (of a visitor's arrival); informing (someone) of a visitor's arrival
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ lời mời, giấy mờiinvitation
- 5danh từ sự quen thuộc, sự am hiểu (địa bàn, tình hình)acquaintance; knowledge
Câu ví dụ
友だちに町を案内しました。
Tôi đã dẫn bạn đi tham quan thị trấn.
駅まで案内してくれませんか。
Bạn dẫn tôi đến ga được không?