Duyệt theo cấp
Kanji và từ vựng N1 theo khung JLPT
Trang 2/5. Toàn bộ kanji và từ vựng cấp N1 (ước tính theo khung JLPT) có trang riêng trên GoMe. Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.
Kanji · 1238
澪linh激kích濁trọc燎liệu獣thú獲hoạch穏ổn篤đốc糖đường緯vĩ縛phược縦tung縫phùng繁phồn膨bành興hưng蕗lộ薦tiến薪tân薫huân融dung衛vệ衡hành諭dụ諮tư謀mưu謡dao避tị還hoàn鋼cương錘chùy錠đĩnh錦cẩm錬luyện錯thác隣lân隷lệ鮎niêm黛đại償thường厳nghiêm嚇hách嶺lĩnh懇khấn擦xát擬nghĩ曙thự檀đàn燦xán爵tước犠hi環hoàn瞭liệu瞳đồng矯kiểu磯ki礁tiều, tiêu縮súc繊tiêm翼dực聴thính覧lãm謄đằng謙khiêm謝tạ謹cẩn購cấu轄hạt醜xú鍛đoán, đoàn霜sương霞hà鞠cúc頻tần駿tuấn鮮tiên鴻hồng懲trừng濫lạm燿diệu癒dũ癖phích瞬thuấn礎sở穣nhương穫hoạch糧lương織chức繕thiện繭kiển翻phiên臨lâm藍lam藤đằng藩phiên襟khâm覆phúc鎌liêm鎖toả鎮trấn闘đấu雛sồ顕hiển騎kị騒tao鯉lý麿瀬lại簿bạ繰thao羅la艶diễm藻tảo蘭lan覇bá譜phả鏡kính離li霧vụ韻vận髄tủy鯛điêu鯨kình鵬bằng鶏kê麗lệ巌nham懸huyền欄lan耀diệu譲nhượng護hộ醸nhưỡng鐘chung響hưởng馨hinh騰đằng艦hạm躍dược露lộ顧cố魔ma鶴hạc襲tập驚kinh鑑giám鷹ưng麟lân
Từ vựng · 2746
- ~宛~あてgửi đến, dành cho
- ~合わせ~あわせghép lại, kết hợp, cùng nhau
- ~営~えいdo ... điều hành, kinh doanh
- ~界~かいgiới, thế giới, lĩnh vực
- ~街~がいkhu phố, phố
- ~画~かくnét (chữ Hán), số nét
- ~掛け~かけgiá treo, móc treo; đang làm dở
- ~狂~きょうngười cuồng, người mê ...
- ~きりchỉ, duy nhất; từ đó không còn
- ~光~こうánh sáng, tia sáng
- ~宗~しゅうtông phái, giáo phái
- ~署~しょsở, cơ quan, đồn
- ~証~しょうchứng nhận, bằng chứng, giấy chứng
- ~症~しょうchứng bệnh, hội chứng
- ~嬢~じょうcô, tiểu thư
- ~心~しんtâm, lòng, tinh thần ...
- ~著~ちょdo ... viết, tác giả ...
- ~どころかchẳng những không, trái lại; nói gì đến
- ~なんかnhững thứ như; nào có, chẳng đáng
- ~派~はphái, nhóm, trường phái
- ~増し~ましtăng thêm, cộng thêm
- ~まみれdính đầy, phủ đầy ...
- ~味~みvị, sắc thái, cảm giác ...
- ~網~もうmạng lưới ...
- ~薬~やくthuốc ...
- ~油~ゆdầu ...
- ~寄り~よりnghiêng về phía, gần phía ...
- ~割~わりphần mười, tỷ lệ phần trăm
- 愛想あいそうsự niềm nở, thân thiện; thiện cảm
- 間柄あいだがらmối quan hệ
- 合間あいまkhoảng nghỉ, lúc rảnh xen kẽ
- 敢えてあえてdám, cố ý; không nhất thiết
- 仰ぐあおぐngước nhìn, kính trọng; xin chỉ dẫn
- 垢あかghét bẩn, cáu bẩn
- 赤字あかじthâm hụt, lỗ; chữ đỏ
- 明かすあかすtiết lộ, làm rõ; thức suốt đêm
- 赤らむあからむđỏ lên, ửng đỏ
- 上がりあがりsự tăng, thu nhập; hoàn thành, kết quả
- 諦めあきらめsự từ bỏ, chấp nhận số phận
- アクセルchân ga
- あくどいlòe loẹt; xảo trá, bất lương
- 顎あごhàm, cằm
- 憧れあこがれniềm ngưỡng mộ, khát khao
- 麻あさcây gai, sợi gai; lanh
- あざvết bớt, vết bầm
- 浅ましいあさましいđê tiện, đáng hổ thẹn, thảm hại
- 欺くあざむくlừa dối, đánh lừa
- 鮮やかあざやかrực rỡ, rõ nét; điêu luyện
- 嘲笑うあざわらうchế nhạo, cười khinh
- 悪しからずあしからずxin đừng hiểu lầm, mong thông cảm
- 味わいあじわいhương vị; nét hấp dẫn, ý nghĩa
- 焦るあせるsốt ruột, vội vàng, hoảng hốt
- あせるphai, nhạt đi (giọng, màu)
- 値あたいgiá trị, giá tiền
- 値するあたいするđáng, xứng đáng
- 悪化あっかxấu đi, trở nên trầm trọng
- 扱いあつかいcách đối xử, xử lý, vận hành
- 呆気ないあっけないquá chóng vánh, hụt hẫng, chưa thỏa đáng
- あっさりnhẹ nhàng, đơn giản; dễ dàng, dứt khoát
- 斡旋あっせんmôi giới, hòa giải, giới thiệu việc
- 圧倒あっとうáp đảo, lấn át, gây choáng ngợp
- 圧迫あっぱくđè nén, áp bức, gây áp lực
- あつらえるđặt làm riêng, đặt hàng
- 圧力あつりょくáp suất, áp lực
- 当てあてmục tiêu; chỗ dựa, kỳ vọng
- 当て字あてじchữ Hán mượn âm hoặc mượn nghĩa
- 跡継ぎあとつぎngười thừa kế, người kế nghiệp
- 後回しあとまわしđể lại làm sau, trì hoãn
- 油絵あぶらえtranh sơn dầu
- アプローチcách tiếp cận; đường vào
- あべこべngược đời, đảo lộn
- 甘えるあまえるlàm nũng; dựa dẫm, lợi dụng lòng tốt
- 雨具あまぐđồ đi mưa
- 甘口あまくちvị ngọt, vị nhẹ; lời tâng bốc
- アマチュアnghiệp dư
- 網あみlưới, mạng
- 操るあやつるđiều khiển, vận hành; thao túng
- 危ぶむあやぶむlo ngại, nghi ngờ, e sợ
- あやふやmơ hồ, không chắc chắn
- 過ちあやまちsai lầm, lỗi lầm
- 誤るあやまるlàm sai, nhầm lẫn; dẫn sai
- 歩みあゆみbước đi; tiến trình, lịch sử phát triển
- 歩むあゆむđi bộ; bước trên con đường, trải qua
- 予めあらかじめtừ trước, trước đó
- 荒らすあらすtàn phá, xâm nhập; gây rối
- 争いあらそいtranh chấp, xung đột, cạnh tranh
- 改まるあらたまるđược đổi mới, sửa đổi; trở nên trang trọng
- 荒っぽいあらっぽいthô bạo, cục cằn, cẩu thả
- アラブẢ Rập, người Ả Rập
- 霰あられmưa đá nhỏ; bánh gạo viên nhỏ
- 有り様ありさまtình trạng, dáng vẻ, thực trạng
- ありのままđúng như vốn có, nguyên trạng, thành thật
- ありふれるthường thấy, phổ biến, tầm thường
- アルカリkiềm
- アルミnhôm
- アワーgiờ
- 合わすあわすghép, kết hợp; đối chiếu, làm khớp
- アンコールbiểu diễn lại theo yêu cầu, encore
- 暗殺あんさつám sát
- 暗算あんざんtính nhẩm
- 暗示あんじám chỉ, gợi ý
- 案じるあんじるlo lắng; suy tính, nghĩ ra
- 安静あんせいnghỉ ngơi yên tĩnh
- 案の定あんのじょうđúng như dự đoán
- いい加減いいかげんcẩu thả, nửa vời; vừa đủ, khá
- 言い回しいいまわしcách diễn đạt, lối nói (chọn chữ)
- 言い訳いいわけlời biện hộ, cái cớ
- イェスvâng, đúng; Chúa Giê-su
- 家出いえでbỏ nhà đi
- 生かすいかすtận dụng, phát huy; giữ cho sống
- いかにnhư thế nào, đến mức nào; dù thế nào
- いかにもquả thật, đúng là, rất giống
- 異議いぎdị nghị, phản đối
- 生き甲斐いきがいlẽ sống, mục đích sống
- 意気込むいきごむhăng hái, quyết tâm làm
- 行き違いいきちがいlỡ nhau; hiểu lầm, bất đồng
- 育成いくせいnuôi dưỡng, đào tạo, phát triển
- 幾多いくたnhiều, vô số
- 生けるいけるcắm, bày (hoa)
- 異見いけんý kiến khác, phản đối; lời khuyên răn
- 意向いこうý định, nguyện vọng, quan điểm
- 移行いこうchuyển đổi, chuyển sang
- いざnào, giờ thì; lúc quyết định
- 移住いじゅうdi cư, chuyển nơi sinh sống
- 衣装いしょうtrang phục, y phục biểu diễn
- いじるsờ, nghịch; chỉnh sửa, trêu chọc
- 異性いせいngười khác giới
- 遺跡いせきdi tích, phế tích khảo cổ
- 依存いぞんphụ thuộc, dựa dẫm
- 委託いたくủy thác, ký gửi
- いたってvô cùng, hết sức
- いたわるquan tâm, an ủi, chăm sóc
- 一概にいちがいにmột cách võ đoán, đồng loạt; nhất loạt
- 著しいいちじるしいđáng kể, nổi bật, rõ rệt
- 一同いちどうtất cả mọi người, toàn thể
- 一部分いちぶぶんmột phần, một bộ phận
- 一別いちべつsự chia tay, từ biệt
- 一面いちめんmột mặt, một khía cạnh; toàn bề mặt, trang nhất
- 一目いちもくmột cái nhìn, thoáng nhìn
- 一様いちようđồng đều, giống nhau; thông thường
- 一律いちりつđồng loạt, thống nhất, ngang nhau
- 一連いちれんmột chuỗi, loạt liên tiếp
- 一括いっかつgộp chung, trọn gói; theo lô
- 一気いっきmột hơi, một mạch
- 一挙にいっきょにchỉ trong một lần, một mạch
- 一見いっけんthoạt nhìn, cái nhìn; lần gặp đầu
- 一切いっさいtoàn bộ, hết thảy; hoàn toàn không
- 一心いっしんmột lòng, toàn tâm
- いっそthà rằng, chi bằng
- 一変いっぺんthay đổi hoàn toàn
- 一報いっぽうtin báo nhanh, báo trước một tiếng (khi có việc xảy ra)
- 意図いとý đồ, ý định, mục đích
- 営むいとなむkinh doanh, điều hành; tiến hành, sống một đời
- 挑むいどむthách thức, đối đầu; thử sức
- 稲光いなびかりtia chớp, ánh chớp
- 祈りいのりlời cầu nguyện
- いびきtiếng ngáy
- 今更いまさらđến giờ này mới; lại từ đầu
- 未だいまだvẫn còn; chưa, cho đến nay
- 移民いみんdi dân, người nhập cư hoặc di cư
- 嫌々いやいやmiễn cưỡng, không tình nguyện
- 卑しいいやしいhèn hạ, thô tục; nghèo nàn, tham lam
- いやにmột cách khác thường, quá mức
- いやらしいkhó chịu, ghê tởm; dâm tục
- 意欲いよくý chí, động lực, khát vọng
- 威力いりょくuy lực, sức mạnh, ảnh hưởng
- 衣類いるいquần áo, y phục
- 異論いろんý kiến khác, phản đối
- 印鑑いんかんcon dấu cá nhân
- 陰気いんきu ám, ảm đạm, buồn bã
- 隠居いんきょnghỉ hưu, sống ẩn dật; người về hưu
- インターチェンジnút giao thông khác mức
- インターナショナルquốc tế
- インターフォンđiện thoại nội bộ, bộ đàm cửa
- インテリtrí thức, người có học
- インフォメーションthông tin; quầy thông tin
- インフレlạm phát
- 受かるうかるthi đỗ, được chấp nhận
- 受け入れうけいれsự tiếp nhận, chấp nhận
- 受け入れるうけいれるtiếp nhận, chấp nhận, đồng ý
- 受け継ぐうけつぐkế thừa, tiếp quản
- 受け付けるうけつけるtiếp nhận, thụ lý; chịu được
- 受け止めるうけとめるđón, chặn; tiếp nhận và suy xét
- 受身うけみthụ động; thể bị động; kỹ thuật ngã an toàn
- 受持ちうけもちphần phụ trách, nhiệm vụ được giao
- 動きうごきchuyển động; hoạt động, xu hướng, diễn biến
- 埋めるうずめるchôn, vùi; lấp đầy
- 嘘つきうそつきkẻ nói dối
- うたた寝うたたねchợp mắt, ngủ gật
- 打ち明けるうちあけるthổ lộ, giãi bày, thú nhận
- 打ち切るうちきるchấm dứt, đình chỉ, cắt ngang
- 打ち消しうちけしsự phủ định, bác bỏ
- 打ち込むうちこむđóng, nhập vào; dồn tâm sức, say mê
- 団扇うちわquạt tay uchiwa
- 内訳うちわけchi tiết phân bổ, bảng kê, cơ cấu
- 写しうつしbản sao, bản chép
- 訴えうったえlời khiếu nại, vụ kiện, lời kêu gọi
- うっとうしいảm đạm; phiền toái, khó chịu
- うつむくcúi đầu, nhìn xuống
- 空ろうつろtrống rỗng, vô hồn, rỗng tuếch
- 器うつわđồ đựng, bát; năng lực, tầm vóc
- 腕前うでまえtay nghề, trình độ, kỹ năng
- 雨天うてんtrời mưa, thời tiết mưa
- 促すうながすthúc giục, khuyến khích; thúc đẩy
- うぬぼれtự phụ, tự mãn
- 生まれつきうまれつきbẩm sinh, vốn có từ khi sinh
- 埋め込むうめこむchôn vào, nhúng, cấy vào
- 梅干しうめぼしmơ muối umeboshi
- 裏返しうらがえしlộn trái, mặt ngược; điều trái ngược
- 売り出しうりだしđợt bán hàng, đợt khuyến mãi
- 売り出すうりだすđưa ra bán, tiếp thị; trở nên nổi tiếng
- 潤ううるおうẩm ướt; được lợi, trở nên sung túc
- 浮気うわきngoại tình; tính thay đổi thất thường
- 上回るうわまわるvượt quá, cao hơn
- 植わるうわるđược trồng
- 運営うんえいvận hành, quản lý, điều hành
- うんざりchán ngấy, ngán ngẩm
- 運送うんそうvận chuyển, giao nhận hàng
- 運賃うんちんcước phí, giá vé
- 云々うんぬんvân vân; bình phẩm, lời này nọ
- 運搬うんぱんvận chuyển, chuyên chở
- 運命うんめいvận mệnh, số phận
- 運輸うんゆgiao thông vận tải
- 運用うんようvận dụng, khai thác; quản lý vận hành
- エアメールthư hàng không
- 英字えいじchữ cái tiếng Anh, ký tự Latin
- 映写えいしゃtrình chiếu lên màn ảnh
- 映像えいぞうhình ảnh, video; hình dung trong đầu
- 英雄えいゆうanh hùng, vĩ nhân
- 液えきchất lỏng, dung dịch
- 閲覧えつらんxem, đọc, tra cứu
- 獲物えものcon mồi, chiến lợi phẩm
- 襟えりcổ áo, ve áo; gáy
- エレガントthanh lịch, tao nhã
- 円滑えんかつtrôi chảy, êm thấm, hòa thuận
- 縁側えんがわhành lang hiên nhà truyền thống Nhật
- 沿岸えんがんven biển, bờ biển
- 婉曲えんきょくuyển chuyển, nói giảm nói tránh, gián tiếp
- エンジニアkỹ sư
- 演出えんしゅつđạo diễn, dàn dựng; tổ chức tạo hiệu ứng
- 演じるえんじるdiễn, đóng vai; thực hiện nổi bật
- 演ずるえんずるdiễn, đóng vai, biểu diễn
- 沿線えんせんdọc tuyến đường sắt hoặc xe buýt
- 縁談えんだんchuyện mai mối, đề nghị hôn nhân
- 遠方えんぽうnơi xa, phương xa
- 円満えんまんviên mãn, hòa thuận, êm đẹp
- 追い込むおいこむdồn vào góc, ép buộc; dốc sức giai đoạn cuối
- 追い出すおいだすđuổi ra, trục xuất
- 於いておいてở, tại; trong, về phương diện
- 追い求めるおいもとめるtheo đuổi, mưu cầu
- 老いるおいるgià đi, lão hóa
- 応急おうきゅうkhẩn cấp, tạm thời; sơ cứu
- 黄金おうごんvàng; hoàng kim, thịnh vượng
- 往診おうしんbác sĩ đến khám tại nhà
- 応募おうぼứng tuyển, đăng ký dự thi
- おおいnày, ê (tiếng gọi)
- 大方おおかたphần lớn, đa số; có lẽ
- 大柄おおがらvóc dáng to; hoa văn lớn
- おおげさphóng đại, quá lời, khoa trương
- 大筋おおすじđại cương, nét chính
- 大空おおぞらbầu trời bao la
- オートマチックtự động; hộp số tự động
- 大幅おおはばquy mô lớn, đáng kể, mạnh
- おおまかなkhái quát, đại khái, xấp xỉ
- 大水おおみずlũ lớn, ngập lụt
- 公おおやけcông, chính thức; công khai
- 犯すおかすphạm tội, vi phạm; gây lỗi
- 侵すおかすxâm phạm, xâm lấn; gây hại
- 臆病おくびょうnhút nhát, hèn nhát
- 遅らすおくらすlàm chậm, trì hoãn
- 厳かおごそかtrang nghiêm, uy nghi
- 行いおこないhành vi, việc làm, cách cư xử
- おごるchiêu đãi, mời ăn
- 納まるおさまるđược thu vào, nộp xong; yên vị
- 収まるおさまるvừa, nằm gọn; lắng xuống, được giải quyết
- 治まるおさまるlắng dịu, được kiểm soát; yên ổn
- お産おさんsinh nở, sinh con
- 押し切るおしきるvượt qua phản đối, làm theo ý mình
- 押し込むおしこむnhét, đẩy vào; chen chúc, đột nhập
- 惜しむおしむtiếc, không nỡ; quý trọng, dè sẻn
- 押し寄せるおしよせるdồn đến, ùa tới, tràn ngập
- 雄おすcon đực
- お世辞おせじlời nịnh, lời xã giao
- 襲うおそうtấn công, ập đến; kế nhiệm
- 遅くともおそくともmuộn nhất là
- 恐れおそれnỗi sợ; nguy cơ, khả năng xấu
- 恐れ入るおそれいるxin lỗi; cảm kích; khâm phục, bái phục
- おだてるnịnh nọt, tâng bốc
- 落ち込むおちこむchán nản; suy giảm, rơi vào
- 落ち着きおちつきsự bình tĩnh, điềm đạm, ổn định
- 落葉おちばlá rụng
- 乙おつhạng hai, bên B; thanh lịch, thú vị
- お使いおつかいviệc sai vặt; người đưa tin
- おっかないđáng sợ, ghê gớm
- お手上げおてあげbó tay, hết cách, đầu hàng
- おどおどrụt rè, lo sợ, lúng túng
- 脅すおどすđe dọa, uy hiếp
- 訪れるおとずれるđến thăm; mùa hoặc thời điểm đến
- お供おともngười đi cùng, tùy tùng
- 衰えるおとろえるsuy yếu, sa sút, tàn lụi
- 同い年おないどしcùng tuổi
- 自ずからおのずからtự nhiên, tự khắc
- 怯えるおびえるsợ hãi, khiếp đảm
- おびただしいvô số, rất nhiều, khổng lồ
- 脅かすおびやかすđe dọa, gây nguy hiểm
- 帯びるおびるmang, đeo; đảm nhiệm, nhuốm đặc tính
- お袋おふくろmẹ (cách gọi thân mật)
- 覚えおぼえtrí nhớ; kinh nghiệm, cảm giác
- おまけquà tặng kèm; giảm giá, phần thêm
- お宮おみやđền Thần đạo
- おむつtã
- 思い付きおもいつきý tưởng chợt nảy ra, đề xuất
- 趣おもむきý vị, nét duyên, phong vị; nội dung chính
- 赴くおもむくđi đến, tiến về; tuân theo, chuyển sang
- 重んじるおもんじるcoi trọng, tôn trọng
- 重んずるおもんずるcoi trọng, đề cao
- 親父おやじbố, ông già; ông chủ
- 及びおよびvà, cũng như
- 及ぶおよぶđạt tới, trải đến; sánh bằng
- 檻おりlồng, chuồng; phòng giam
- 折おりdịp, cơ hội; nếp gấp
- オリエンテーションbuổi định hướng, hướng dẫn nhập môn
- 折り返すおりかえすgấp ngược; quay lại, hồi đáp
- 織物おりものvải dệt, hàng dệt
- 俺おれtôi, tao (nam giới, thân mật hoặc thô)
- 愚かおろかngu ngốc, dại dột
- おろそかsao nhãng, cẩu thả
- おんぶcõng trên lưng; phụ thuộc vào người khác
- オンラインtrực tuyến
- 温和おんわôn hòa, dịu dàng; khí hậu ôn dịu
- 我が~cái tôi, bản ngã
- カーペットthảm trải sàn
- 改悪かいあくsửa đổi theo chiều hướng xấu đi
- 海運かいうんvận tải biển, hàng hải
- 外貨がいかngoại tệ; hàng ngoại
- 改革かいかくcải cách, đổi mới
- 貝殻かいがらvỏ sò, vỏ ốc
- 外観がいかんngoại quan, vẻ bên ngoài
- 階級かいきゅうgiai cấp, cấp bậc
- 海峡かいきょうeo biển
- 会見かいけんhọp báo, gặp gỡ, yết kiến
- 介護かいごchăm sóc, điều dưỡng
- 開講かいこうkhai giảng, mở lớp (khoá học)
- 開催かいさいtổ chức, khai mạc sự kiện
- 改修かいしゅうsửa chữa, cải tạo
- 回収かいしゅうthu hồi, thu gom, lấy lại
- 怪獣かいじゅうquái thú, quái vật
- 解除かいじょhủy bỏ, dỡ bỏ; giải trừ, mở khóa
- 外相がいしょうbộ trưởng ngoại giao
- 害するがいするgây hại, làm tổn thương; cản trở
- 概説がいせつkhái luận, tổng quan
- 階層かいそうtầng lớp, cấp độ, hệ phân cấp
- 回送かいそうchuyển tiếp; chạy xe rỗng về bến
- 開拓かいたくkhai phá, mở mang; tiên phong
- 会談かいだんhội đàm, cuộc gặp chính thức
- 改訂かいていhiệu đính, sửa đổi văn bản
- 改定かいていsửa đổi quy định, giá cả
- ガイドhướng dẫn viên; sách hoặc sự hướng dẫn
- 街道かいどうđường cái, xa lộ; con đường dẫn tới thành công
- 該当がいとうtương ứng, thuộc trường hợp; đáp ứng điều kiện
- 街頭がいとうngoài đường phố
- ガイドブックsách hướng dẫn
- 介入かいにゅうcan thiệp
- 概念がいねんkhái niệm, quan niệm
- 開発かいはつphát triển, khai thác
- 海抜かいばつđộ cao so với mực nước biển
- 介抱かいほうchăm sóc, trông nom người bệnh
- 解剖かいぼうgiải phẫu, khám nghiệm; phân tích mổ xẻ
- 外来がいらいngoại lai, nhập khẩu; bệnh nhân ngoại trú
- 回覧かいらんchuyền tay đọc, lưu hành tài liệu
- 概略がいりゃくkhái lược, tóm tắt
- 海流かいりゅうhải lưu, dòng biển
- 改良かいりょうcải tiến, cải thiện
- 海路かいろđường biển
- 回路かいろmạch điện; vòng tuần hoàn
- 顧みるかえりみるngoảnh lại; hồi tưởng, lưu tâm
- 省みるかえりみるtự nhìn lại, suy ngẫm về bản thân
- 顔付きかおつきnét mặt, vẻ mặt
- 課外かがいngoại khóa
- 掲げるかかげるtreo, giương cao; nêu ra, đăng tải
- かかとgót chân, gót giày
- 書き取るかきとるghi chép, viết theo lời đọc
- 掻き回すかきまわすkhuấy đảo, lục tung; gây rối
- かくchịu nhục, tự làm xấu mặt
- 学芸がくげいvăn hóa nghệ thuật; khoa học và nghệ thuật
- 格差かくさchênh lệch, khoảng cách
- 拡散かくさんkhuếch tán, lan truyền
- 学士がくしcử nhân; bằng cử nhân
- 各種かくしゅcác loại, mọi chủng loại
- 隔週かくしゅうcách tuần, hai tuần một lần
- 革新かくしんđổi mới, cải cách
- 確信かくしんtin chắc, niềm xác tín
- 学説がくせつhọc thuyết, lý thuyết
- 確定かくていxác định, chốt, xác nhận
- カクテルcocktail, rượu pha
- 獲得かくとくgiành được, thu được
- 楽譜がくふbản nhạc, tổng phổ
- 確保かくほđảm bảo, giành và giữ chắc
- 革命かくめいcách mạng
- 確立かくりつxác lập, thiết lập vững chắc
- 賭かけcá cược, canh bạc
- 崖がけvách đá, bờ vực
- 掛~かけ~mua chịu, bán chịu
- 駆け足かけあしchạy nhanh; làm vội vàng
- 家計かけいkinh tế gia đình, tài chính hộ gia đình
- 駆けっこかけっこcuộc chạy đua
- 加工かこうgia công, chế biến, xử lý
- 化合かごうhóa hợp, kết hợp hóa học
- かさばるcồng kềnh, chiếm nhiều chỗ
- かさむchồng chất, tăng lên, tích lũy
- 箇条書かじょうがきliệt kê từng mục, dạng gạch đầu dòng
- 頭かしらđầu; người đứng đầu, thủ lĩnh
- 微かかすかmờ nhạt, yếu ớt, thoang thoảng
- 霞むかすむmờ sương, nhòe đi; bị lu mờ
- 擦るかするsượt qua, cọ nhẹ; khấu lấy một phần
- 火星かせいsao Hỏa
- 化石かせきhóa thạch
- 河川かせんsông ngòi
- 化繊かせんsợi tổng hợp, sợi hóa học
- 過疎かそthưa dân, suy giảm dân số
- 片~かた~một bên, đơn lẻ
- 片言かたことlời nói bập bẹ, ngôn ngữ chưa sõi
- 傾けるかたむけるnghiêng, làm nghiêng; dốc tâm sức
- 固めるかためるlàm cứng; củng cố, tập hợp, quyết tâm
- 傍らかたわらbên cạnh; đồng thời với
- 花壇かだんbồn hoa
- 家畜かちくgia súc, vật nuôi
- 且つかつvà, hơn nữa; đồng thời
- がっくりthất vọng, suy sụp; kiệt sức
- 合唱がっしょうhợp xướng, đồng ca
- がっしりrắn chắc, vững chãi
- 合致がっちphù hợp, trùng khớp
- がっちりchắc chắn, khỏe; chặt chẽ, tính toán
- 勝手かってtùy tiện, ích kỷ; sự tiện dụng, nhà bếp
- かつてđã từng, trước kia
- カットcắt, cắt giảm; kiểu tóc, cảnh quay
- 活発かっぱつhoạt bát, sôi nổi, mạnh mẽ
- 合併がっぺいsáp nhập, hợp nhất
- カテゴリーthể loại, hạng mục
- 叶うかなうtrở thành hiện thực, được toại nguyện
- 叶えるかなえるlàm thành hiện thực, đáp ứng nguyện vọng
- 金槌かなづちbúa sắt; người không biết bơi
- かなわないkhông địch nổi; không chịu nổi, không thể làm
- 加入かにゅうgia nhập, tham gia; đăng ký dịch vụ
- 予てかねてtừ trước, đã lâu
- 庇うかばうche chở, bảo vệ, bênh vực
- 株式かぶしきcổ phần, cổ phiếu
- かぶれるbị dị ứng, nổi mẩn; bị ảnh hưởng quá mức
- 花粉かふんphấn hoa
- 貨幣かへいtiền tệ, đồng tiền
- 構えるかまえるdựng, thiết lập; thủ thế, chuẩn bị
- 噛み切るかみきるcắn đứt, gặm đứt
- 過密かみつquá đông, mật độ quá cao; lịch kín
- カムバックsự trở lại, tái xuất
- カメラマンnhiếp ảnh gia, quay phim
- 粥かゆcháo loãng
- 体付きからだつきvóc dáng, thể hình
- 絡むからむquấn, mắc vào; liên quan, gây gổ
- 仮にかりにgiả sử; tạm thời
- カルテhồ sơ bệnh án
- ガレージga-ra, nhà để xe
- 過労かろうlàm việc quá sức, kiệt sức
- かろうじてvừa đủ, suýt soát, khó khăn lắm mới
- 交わすかわすtrao đổi; giao nhau
- 代る代るかわるがわるluân phiên, thay nhau
- 簡易かんいđơn giản, giản tiện
- 眼科がんかnhãn khoa
- 灌漑かんがいtưới tiêu
- 眼球がんきゅうnhãn cầu
- 玩具がんぐđồ chơi
- 完結かんけつkhép lại trọn vẹn, tự hoàn chỉnh trong chính nó
- 簡潔かんけつngắn gọn, súc tích
- 還元かんげんhoàn nguyên, trả lại; phản ứng khử
- 看護かんごđiều dưỡng, chăm sóc bệnh nhân
- 漢語かんごtừ Hán Nhật, từ gốc Hán
- 頑固がんこbướng bỉnh, ngoan cố
- 勧告かんこくkhuyến cáo, kiến nghị
- 換算かんさんquy đổi, chuyển đổi đơn vị
- 監視かんしgiám sát, theo dõi
- 観衆かんしゅうkhán giả, người xem
- 慣習かんしゅうtập quán, thông lệ
- 願書がんしょđơn xin, đơn đăng ký
- 干渉かんしょうcan thiệp, xen vào; giao thoa
- 頑丈がんじょうchắc chắn, bền, khỏe
- 感触かんしょくcảm giác chạm, chất liệu; ấn tượng
- 肝腎かんじんcốt yếu, then chốt
- 肝心かんじんcốt yếu, quan trọng
- 関税かんぜいthuế quan
- 岩石がんせきđá, nham thạch
- 幹線かんせんtuyến chính, đường trục
- 感染かんせんlây nhiễm, nhiễm bệnh
- 簡素かんそgiản dị, đơn sơ
- 観点かんてんquan điểm, góc nhìn
- 感度かんどđộ nhạy; cường độ cảm nhận
- カンニングgian lận trong thi cử, quay cóp
- 元年がんねんnăm đầu của niên hiệu hoặc thời kỳ
- 幹部かんぶcán bộ lãnh đạo, ban điều hành
- 完ぺきかんぺきhoàn hảo, không tì vết
- 勘弁かんべんtha thứ, bỏ qua; xin miễn cho
- 感無量かんむりょうxúc động vô hạn, tràn đầy cảm xúc
- 勧誘かんゆうmời chào, vận động, lôi kéo
- 関与かんよtham gia, liên quan
- 寛容かんようkhoan dung, rộng lượng
- 元来がんらいvốn dĩ, nguyên bản
- 観覧かんらんtham quan, xem
- 慣例かんれいthông lệ, tiền lệ
- 還暦かんれきlễ mừng thọ 60 tuổi
- 貫禄かんろくphong thái uy nghi, vẻ đường bệ
- 緩和かんわlàm dịu, giảm nhẹ; nới lỏng
- 議案ぎあんdự luật, đề án nghị sự
- 危害きがいnguy hại, tổn hại
- 企画きかくkế hoạch, dự án, việc lập kế hoạch
- 規格きかくquy cách, tiêu chuẩn
- 着飾るきかざるăn diện, mặc đẹp
- 気兼ねきがねe dè, giữ ý, ngại làm phiền
- 気軽きがるthoải mái, vô tư, dễ gần
- 危機ききkhủng hoảng, tình thế nguy cấp
- 聞き取りききとりnghe hiểu; thu thập ý kiến
- 効き目ききめhiệu lực, tác dụng
- 帰京ききょうtrở về Tokyo, về thủ đô
- 戯曲ぎきょくkịch bản sân khấu, vở kịch
- 基金ききんquỹ, quỹ tài trợ
- 喜劇きげきhài kịch
- 議決ぎけつbiểu quyết, nghị quyết
- 棄権きけんbỏ phiếu trắng; từ bỏ quyền, rút khỏi cuộc thi
- 既婚きこんđã kết hôn
- 気障きざlàm bộ, kiểu cách, tự phụ
- 記載きさいghi chép, đăng tải, mục ghi
- 兆しきざしdấu hiệu, điềm báo
- 気質きしつkhí chất, tính khí
- 期日きじつngày ấn định, hạn chót
- 議事堂ぎじどうtòa nhà Quốc hội
- きしむkêu cót két, rít ken két
- 貴社きしゃquý công ty (cách viết trang trọng trong thư từ thương mại)
- 記述きじゅつmô tả, trình bày bằng văn bản
- 気象きしょうkhí tượng, thời tiết
- 議事録ぎじろくbiên bản cuộc họp
- 傷付くきずつくbị thương; bị tổn thương, hư hại
- 傷付けるきずつけるlàm bị thương; làm tổn thương, làm hỏng
- 犠牲ぎせいhy sinh; nạn nhân
- 汽船きせんtàu hơi nước
- 寄贈きぞうquyên tặng, hiến tặng
- 偽造ぎぞうlàm giả, giả mạo
- 貴族きぞくquý tộc
- 議題ぎだいchủ đề thảo luận, chương trình nghị sự
- 鍛えるきたえるrèn, tôi luyện; huấn luyện
- 気立てきだてtính nết, bản tính
- 来るきたるsắp tới, tới, đến
- きちっとchính xác, hoàn hảo, gọn gàng
- 几帳面きちょうめんngăn nắp, tỉ mỉ, đúng giờ
- きっかりđúng, chính xác, đúng giờ
- きっちりchính xác, vừa khít, chặt chẽ
- きっぱりdứt khoát, rõ ràng
- 規定きていquy định, điều khoản
- 起点きてんđiểm xuất phát
- 軌道きどうquỹ đạo; đường ray, hướng đi đúng
- 技能ぎのうkỹ năng chuyên môn, tay nghề
- 規範きはんquy phạm, chuẩn mực, hình mẫu
- 気品きひんphẩm giá, vẻ thanh lịch
- 気風きふうkhí chất, phong thái, đặc tính
- 起伏きふくnhấp nhô; thăng trầm
- 規模きぼquy mô, phạm vi
- 気まぐれきまぐれthất thường, tùy hứng
- 生真面目きまじめquá nghiêm túc, cực kỳ chân thành
- 期末きまつcuối kỳ
- きまりわるいngượng ngùng, xấu hổ
- 記名きめいghi tên, ký tên
- 規約きやくđiều lệ, quy ước, thỏa thuận
- 脚色きゃくしょくchuyển thể kịch bản; tô vẽ sự thật
- 逆転ぎゃくてんđảo ngược, lội ngược dòng
- 脚本きゃくほんkịch bản, screenplay
- 華奢きゃしゃmảnh mai, thanh tú; mỏng manh
- 客観きゃっかんkhách quan, tính khách quan
- キャッチbắt, đón nhận; thu được thông tin
- キャリアsự nghiệp, kinh nghiệm nghề nghiệp
- 救援きゅうえんcứu viện, cứu trợ
- 休学きゅうがくbảo lưu, tạm nghỉ học
- 究極きゅうきょくtối hậu, cực điểm, cuối cùng
- 窮屈きゅうくつchật chội; gò bó, khó chịu
- 球根きゅうこんcủ cây, thân hành
- 救済きゅうさいcứu trợ, cứu giúp, cứu rỗi
- 給仕きゅうじphục vụ bàn; nhân viên phục vụ
- 給食きゅうしょくsuất ăn tập thể, bữa trưa trường học
- 休戦きゅうせんđình chiến, ngừng bắn
- 旧知きゅうちngười quen cũ, tình quen biết lâu năm
- 宮殿きゅうでんcung điện
- 窮乏きゅうぼうnghèo túng, thiếu thốn
- 寄与きよđóng góp, cống hiến
- 強きょうhơn một chút; mạnh, cường
- 驚異きょういđiều kỳ diệu, đáng kinh ngạc
- 教科きょうかmôn học, chương trình môn học
- 協会きょうかいhiệp hội, hội đoàn
- 共学きょうがくgiáo dục nam nữ học chung
- 共感きょうかんđồng cảm, đồng tình
- 境遇きょうぐうhoàn cảnh sống, tình cảnh
- 教訓きょうくんbài học, lời răn dạy
- 強硬きょうこうcứng rắn, không nhượng bộ
- 強行きょうこうcưỡng hành, kiên quyết tiến hành
- 教材きょうざいgiáo trình, tài liệu giảng dạy
- 凶作きょうさくmất mùa, vụ mùa thất bát
- 業者ぎょうしゃdoanh nghiệp, nhà cung cấp, người trong nghề
- 郷愁きょうしゅうnỗi nhớ quê, hoài niệm
- 教習きょうしゅうđào tạo, huấn luyện
- 教職きょうしょくnghề giáo, chức vụ giảng dạy
- 興じるきょうじるsay sưa vui thú, vui chơi
- 強制きょうせいcưỡng chế, ép buộc
- 行政ぎょうせいhành chính, quản trị nhà nước
- 業績ぎょうせきthành tích, kết quả công việc
- 共存きょうぞんcùng tồn tại, cộng sinh
- 協定きょうていhiệp định, thỏa thuận
- 郷土きょうどquê hương, địa phương
- 脅迫きょうはくđe dọa, cưỡng ép, tống tiền
- 業務ぎょうむnghiệp vụ, công việc, hoạt động kinh doanh
- 共鳴きょうめいcộng hưởng; đồng cảm