Từ vựng
植わる (うわる, uwaru) nghĩa là gì?
植わる (うわる, uwaru) trong tiếng Nhật nghĩa là được trồng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うわる |
|---|
| Romaji | uwaru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTuwaru
được trồng
Câu ví dụ
庭には美しい花が植わっている。
Trong sân có những bông hoa đẹp được trồng.
道の両側に桜の木が植わっている。
Hai bên đường có những cây anh đào được trồng.