Kanji
Chữ 緯 (VĨ) nghĩa là gì?
緯 đọc Hán-Việt là VĨ, nghĩa là sợi ngang; vĩ tuyến.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vĩ |
|---|
| Âm On | イ |
|---|
| Âm Kun | よこいと、ぬき |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
緯vĩÂm On イÂm Kun よこいと、ぬき
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
sợi ngang; vĩ tuyến
Mẹo nhớ
Sợi 糸 dệt ngang qua tấm da 韋 tạo thành sợi ngang, tức VĨ TUYẾN.
Từ ghép tiêu biểu
- 経緯けいいdiễn biến, đầu đuôi sự việc
- 緯度いどvĩ độ