Kanji
Chữ 鴻 (HỒNG) nghĩa là gì?
鴻 đọc Hán-Việt là HỒNG, nghĩa là chim hồng, ngỗng trời; lớn lao, thịnh vượng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hồng |
|---|
| Âm On | コウ、ゴウ |
|---|
| Âm Kun | おおとり、ひしくい、おおがり |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 鳥 (điểu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鴻hồngÂm On コウ、ゴウÂm Kun おおとり、ひしくい、おおがり
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
chim hồng, ngỗng trời; lớn lao, thịnh vượng
Mẹo nhớ
Con chim 鳥 lớn bay qua dòng sông có công 工 trình, đó là chim HỒNG NGỖNG TRỜI.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17