Từ vựng
映像 (えいぞう, eizou) nghĩa là gì?
映像 (えいぞう, eizou) trong tiếng Nhật nghĩa là hình ảnh, video; hình dung trong đầu.
| Cách đọc | えいぞう |
|---|---|
| Romaji | eizou |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
映像えいぞう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngeizou
hình ảnh, video; hình dung trong đầu
- 1danh từ hình ảnh trên màn hình, hình trên tiviimage (on a screen); picture (e.g. on a TV)
- 2danh từ video, thước phim, đoạn ghi hìnhvideo; film; footage
- 3danh từ hình phản chiếu (trong gương, dưới nước)reflection
- 4danh từ hình ảnh trong đầu, sự hình dungimage (in one's mind); mental picture
Câu ví dụ
この映像はとても美しい。
Đoạn video này rất đẹp.
事故の映像がニュースで流れた。
Hình ảnh vụ tai nạn đã được phát trên bản tin.