Từ vựng
印鑑 (いんかん, inkan) nghĩa là gì?
印鑑 (いんかん, inkan) trong tiếng Nhật nghĩa là con dấu cá nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いんかん |
|---|
| Romaji | inkan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnginkan
con dấu cá nhân
- 1danh từ stamp; seal
Câu ví dụ
契約書には印鑑が必要です。
Cần có con dấu cá nhân trên hợp đồng.
印鑑を役所に登録しておいた。
Tôi đã đăng ký con dấu cá nhân tại cơ quan hành chính.